Hyundai Elantra 2014– chinh phục mọi cá tính
Elantra 2014 vẫn thừa hưởng triết lý thiết kế "Điêu khắc dòng chảy" của Hyundai, đồng thời có một vài thay đổi. Phần đầu xe là lưới tản nhiệt lớn hơn, đèn sương mù thiết kế lại, dài và góc cạnh hơn cùng sự kết hợp đèn pha projector và đèn LED. Bộ vành đúc hợp kim 17 inch và đường viền cửa mạ crôm là những điểm nhấn cho chiếc sedan
![]() |
| Hyundai Elantra 2014| Giá xe Elantra 2014| Thông số kĩ thuật Elantra 2014 |
Mẫu xe nhập vẫn giữ chiều dài cơ sở 2.700 mm với kích thước tổng thể 4.550 mm dài, 1.775 mm rộng và 1.435 mm cao. Kích thước cản trước và sau của Elantra 2014 tăng thêm tổng cộng 20 mm.
Trong cabin, táp-lô thiết kế lại, vị trí cửa gió trung tâm dịch lên trên, màn hình 3,5 inch hiển thị đa thông tin. Cụm điều khiển trung tâm và tùy chỉnh âm thanh, hộp sang số đều có những thay đổi với phong cách hiện đại hơn.
Thông số kĩ thuật Elantra 2014
ELANTRA 2014 NEW
|
Mẫu xe
| |||
1.6MT F/L
|
1.6AT FL
|
1.8 AT F/L
| ||
Thông số chung
| Kích thước tổng thể (DxRxC) - (mm) |
4.550 x 1.775 x 1.445
| ||
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2.700
| |||
| Dung tích xilanh (cc) |
1.591
|
1.797
| ||
| Khoảng cách hai vệt bánh xe (mm) |
1.549/1.562 (Trước/Sau)
| |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
150
| |||
| Hệ thống treo trước |
Độc lập kiểu McPherson
| |||
| Hệ thống treo sau |
Thanh xoắn & thanh cân bằng
| |||
| Dung tích bình nhiên liệu (l) |
45
| |||
| Công suất cực đại (Ps/rpm) |
130/6.300
|
130/6300
| 150/6500 | |
Động cơ - hộp số
| Động cơ xăng Gama1.6 D- CVVT MPI |
•
|
•
| |
| Động cơ xăng 1.8 Dual-CVVT |
•
| |||
| Hộp số |
Số sàn 6 cấp
|
Số tự động 6 cấp
|
Số tự động 6 cấp
| |
Hệ thống
an toàn
| Cảm biến lùi |
•
| ||
| Phanh đĩa 4 bánh |
•
|
•
| ||
| Hệ thống chống bó phanh ABS |
•
|
•
| ||
| Túi khí |
Bên lái
|
Bên lái + Bên phụ
|
Bên lái + Bên phụ
| |
Lốp
| Mâm đúc hợp kim |
•
|
•
| |
| Cỡ lốp |
195/65 R15
|
215/45 R17
|
215/45 R17
| |
| Lốp dự phòng cùng cỡ |
•
|
•
| ||
Hệ thống lái
| Vô lăng điều chỉnh ra vào, lên xuống |
•
|
•
|
•
|
| Trợ lực lái điện |
•
|
•
|
•
| |
Ngoại thất
| Đèn sương mù trước |
•
|
•
|
•
|
| Led định vị |
•
|
•
|
•
| |
| Xi nhan trên gương chiếu hậu |
•
|
•
|
•
| |
| Tay nắm cửa mạ crom |
•
|
•
| ||
| Lưới tản nhiệt mạ chrome |
•
|
•
| ||
Nội thất &
Tiện nghi
| Gương chiếu hậu trong ban ngày/ban đêm |
•
|
•
|
•
|
| Vô lăng, tay nắm cần số bọc da |
•
|
•
|
•
| |
| Bàn đạp bọc nhôm |
•
| |||
| Ghế da |
•
|
•
| ||
| Ghế nỉ |
•
| |||
| Ghế lái chỉnh điện |
•
| |||
| Ngăn để găng tay có chức năng làm mát |
•
| |||
| AM/FM + CD + MP3 + USB |
•
|
•
|
•
| |
| Số loa |
4
|
6
|
6
| |
| Táp lô siêu sáng + màn hình 3.5" |
•
| |||
| Điều khiển âm thanh trên vô lăng |
•
|
•
|
•
| |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện + gập điện |
•
|
•
|
•
| |
| Cửa sổ bên lái 1 chạm + chống kẹp |
•
|
•
|
•
| |
| Hệ thống khóa cửa từ xa |
•
|
•
|
•
| |
| Hệ thống khóa cửa trung tâm |
•
|
•
|
•
| |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm |
•
| |||
| Điều hòa nhiệt độ tự động |
•
| |||
| Chân ga tự động |
•
| |||
| Đèn pha tự động |
•
| |||
| Cảm biến mưa |
•
| |||
| Cửa gió phía sau |
•
|
•
|
•
| |
| Ghế sau gập 6:4 |
•
|
•
|
•
| |
| Đèn pha với chế độ dẫn đường |
•
|
•
|
•
| |
| Gạt mưa điều chỉnh thời gian |
•
|
•
|
•
| |
| Cửa sổ trời |
•
| |||
Hình ảnh xe Elantra 2014




































