Hyundai Veloster| Giá xe Veloster| Thông số kĩ thuật Veloster
Veloster – Sự bất đối xứng hoàn hảo
Ấn tượng ngay cái nhìn đầu tiên khi nhìn thất chiếc xe có sự kết hợp phong cách cá tình của một chiếc Coupe và các chức năng mượt mà của chiếc hatchback. Phong cách biểu cảm, tính năng thông minh như thể tàng hình của cánh của thứ ba đó chính là điểm thu hút ánh nhìn của chiếc xe Hyundai Veloster. Với sự khác biệt so với những xe Coupe thông thường là tạo sự thoải mái nhất định cho người sử dụng hàng ghế sau của xe.
![]() |
| Hyundai Veloster| Giá xe Veloster| Thông số kĩ thuật Veloster |
Với kiểu dáng như một chiếc Coupe nhưng không có nghĩa là không thoải mái khi ngồi hàng ghế sau, điều này lại hoàn toàn ngược lại đối với Hyundai Veloster.
Phần đầu xe lấy ý tưởng ống xả của những chiếc moto với điểm nhấn là cửa hút gió khá lớn hình lục giác nổi bật nhất đầu xe, kèm theo hai khe hút gió kiểu thể thao cũng được dập nổi lên trên capo xe. Hai cụm đèn pha L.E.D được uốn lượn theo đường gân xe kéo ngược về phía sau, tạo nên những đường nét dứt khoát và thêm phần thể thao cho Hyundai Veloster. Bắt kịp xu hướng thiết kế của những chiếc xe thể thao trong những năm gần đây. mui xe Hyundai Veloster gần như ngày càng dốc xuống phía sau.
Đuôi xe được thiết kế khá đặc sắc kết hợp giữa những đường gân xe và nổi bật là cum ống xả kép đặt chính giữa xe làm nổi bật hình ảnh một chiếc xe thể thao chính hiệu. Ngoài ra còn phải chú ý đến bộ vành 5 chấu thể thao 18 inch được tô điểm thêm những đường chỉ trùng với màu thân xe làm cho chiếc xe nhìn tổng thể thêm năng động và khỏe khoắn hơn.
Bảng điều khiển trung tâm lấy cảm hứng từ những chiếc xe máy hiện đại và mang các tính năng nổi trội bổ sung cho sự tinh tế để làm nên một chiếc Veloster thể thao hoàn hảo như: Màn hình trung tâm cảm ứng 7 inch với hai cửa gió điều hòa vát chéo hai bên và các núm công tắc của hệ thống điều hòa được bố trí khá dễ sử dụng và thân thiện. Đặc biệt hơn nữa, Veloster lại được bố trí nút khởi động nằm tại điểm dưới cùng của táp lô thay cho vị trí truyền thống.
Nhằm nâng cao khả năng quan sát cho người lái, Hyundai Veloster được thiết kế với cụm đồng hồ trung tâm có đồng hồ hiển thị vòng tua và tốc độ tách rời hướng thẳng về phía trung tâm người lái. Vô lăng ba chấu thể thao tích hợp với các phím điều khiển đa chức năng cùng với hệ thống giải trí vượt trội với đầu đọc DVD đi kèm với hệ thống 8 loa tiếng + 1 loa siêu trầm cùng 1 bộ khuếch đại tạo cảm giác cho người sử dụng luôn muốn thưởng thức âm nhạc khi ngồi trên xe.
Chỉ một điểm chạm nhẹ ta đã có cả một khoảng không gian đẹp với ánh sáng và không khí trong lành, đó là cửa sổ trời Panorama được thiết kế cho xe Hyundai Veloster.
Để đánh giá tính năng an toàn thì Hyundai Veloster hoàn toàn mang lại cảm giác yên tâm khi ngồi sau vô lăng của khách hàng bởi nó được trang bị hệ thống quản lý ổn định thân xe (VSM), hệ thống cân bằng điện tử (ESP), hệ thống chống bó cứng phanh ABS và 6 túi khí.
Ấn tượng đặc biệt cho người sử dụng Hyundai Veloster di chuyển đường trường là nó thể hiện những cú vượt tốc đột ngột một cách xuất sắc dù bạn để chế độ D. Hộp số tự đảo về số thích hợp rồi tăng tốc ở vòng tua cao để tăng thêm sức mạnh cho chiếc xe. Tại sao bạn không phải là người thử cảm giác này?
Thông số kĩ thuật Veloster
VELOSTER
|
Mẫu xe
| |
Veloster
| ||
Thông số chung
| Kích thước tổng thể (DxRxC) - (mm) |
4.220x1.790x1.399
|
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2.65
| |
| Khoảng cách hai vệt bánh xe (mm) |
1.557/1.570 (Trước/Sau)
| |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
143
| |
| Công suất cực đại (Hp/rpm) |
130/6300
| |
| Mô men xoắn lớn nhất (Nm/rpm) |
157/4.850
| |
| Khả năng tăng tốc từ 0-100km/h (giây) |
10.7
| |
| Khối lượng (kg) |
1200-1256
| |
| Hệ thống treo trước |
Kiểu Macpherson, liên kết đa điểm với thanh cân bằng
| |
| Hệ thống treo sau |
Thanh xoắn
| |
| Dung tích bình nhiên liệu (l) |
50
| |
Động cơ hộp số
| Động cơ xăng 1.6 DOHC MPI |
•
|
| Số tự động 6 cấp |
•
| |
Thiết bị an toàn
| Túi khí phía trước (lái + phụ) |
•
|
| Túi khí bên (lái + phụ) |
•
| |
| Túi khí rèm |
•
| |
| Cảnh báo lùi |
•
| |
| Camera hậu |
•
| |
| Hệ thống chống bó cứng phanh A.B.S |
•
| |
| Hệ thống ổn định thân xe VSM |
•
| |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP |
•
| |
Lốp La-zăng
| La-zăng đúc 7.5J*18 |
•
|
| Cỡ lốp 215/40 R18 |
•
| |
| Bộ sửa chữa lốp lưu động |
•
| |
Hệ thống lái
| Vô lăng điều chỉnh ra vào lên xuống |
•
|
| Trợ lực lái điện |
•
| |
Ngoại thất
| Đèn trước dạng thấu kính |
•
|
| Cửa sổ trời toàn cảnh |
•
| |
| Đèn LED phía sau |
•
| |
| Đèn sương mù trước |
•
| |
| Xi nhan trên gương chiếu hậu |
•
| |
Nội thất
| Vô lăng tay nắm cần số bọc da |
•
|
| Ghế da |
•
| |
| Ghế lái chỉnh điện |
•
| |
| Điều khiển đỡ lưng ghế lái |
•
| |
| AM/FM + CD + MP3 + cổng AUX/USB |
•
| |
| Hệ thống âm thanh cao cấp |
•
| |
| Điều khiển âm thanh trên vô lăng |
•
| |
Tiện nghi
| Màn hình cảm ứng 7" |
•
|
| Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện, có sấy |
•
| |
| Cảm biến ánh sáng, cảm biến mưa |
•
| |
| Đàm thoại rảnh tay |
•
| |
| Cửa sổ bên lái an toàn |
•
| |
| Smart key + khởi động nút bấm |
•
| |
| Điều hòa tự động |
•
| |












0 nhận xét:
Đăng nhận xét