Hyundai Avante| Giá xe Avante| Thông số kĩ thuật xe Avante
Avante – Sự lựa chọn đầu tiên và mãi mãi
Hyundai Avante được lắp ráp tại Việt Nam với những đường nét hiện đại mạnh mẽ nhưng vẫn mang nét thời trang thanh lịch khi di chuyển trên đường.
![]() |
| Hyundai Avante| Giá xe Avante| Thông số kĩ thuật xe Avante |
Ngoại thất nổi bật với những đường gân khỏe khoắn như cụm đèn pha có dải đèn Led làm điểm nhấn, ốp sườn kim loại và dải đèn Led cho cụm đèn hậu.
Hyundai Avante 2012 phiên bản 1.6AT và 2.0AT có trang bị hai túi khí cho hàng ghế trước, chống bó cứng phanh ABS, tựa đầu chủ động. Riêng Avante 2.0AT có thêm cân bằng điện tử ESP. Loại 1.6MT có chống bó cứng phanh ABS và một túi khí cho người lái.
Hãy thử và trải nghiệm cùng Hyundai Avante.
Thông số kĩ thuật xe Hyundai Avante:
AVANTE
|
Mẫu xe
| |||
1.6 M/T
|
1.6 A/T
|
2.0 AT
| ||
Thông số chung
| Kích thước tổng thể (DxRxC) - (mm) |
4.505x1.775x1.490
| ||
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2.65
| |||
| Khoảng cách hai vệt bánh xe (mm) |
1.543/1.541 (Trước/Sau)
| |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
145
| |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) |
5100
| |||
| Hệ thống treo trước |
Kiểu Macpherson với thanh cân bằng
| |||
| Hệ thống treo sau |
Liên kết đa điểm với thanh cân bằng
| |||
| Dung tích bình nhiên liệu (l) |
53
| |||
Động cơ hộp số
| Động cơ xăng 1.6 DOHC 5 số sàn |
•
| ||
| Động cơ xăng 1.6 DOHC 4 số tự động |
•
| |||
| Động cơ xăng 2.0 DOHC 4 số tự động |
•
| |||
Thiết bị an toàn
| Túi khí bên lái |
•
|
•
|
•
|
| Túi khí bên phụ |
•
|
•
| ||
| Chống bó cứng phanh ABS |
•
|
•
|
•
| |
| Khóa cửa cảm biến tốc độ |
•
|
•
|
•
| |
| Tựa đầu chủ động |
•
|
•
| ||
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP |
•
| |||
Lốp La-zăng
| La-zăng đúc hợp kim |
•
|
•
|
•
|
| Cỡ lốp 185/65 R15 |
•
| |||
| Cỡ lốp 205/55 R16 |
•
|
•
| ||
| Lốp dự phòng cùng cỡ |
•
|
•
|
•
| |
Hệ thống lái
| Vô lăng gật gù điều chỉnh cơ |
•
|
•
|
•
|
| Trợ lực lái điện |
•
|
•
|
•
| |
Ngoại thất
| Đèn sương mù trước |
•
|
•
|
•
|
| Chắn bùn (trước + sau) |
•
|
•
|
•
| |
| Kính điện (trước sau) |
•
|
•
|
•
| |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện |
•
|
•
|
•
| |
| Thân gương cùng màu xe |
•
|
•
|
•
| |
| Kính màu |
•
|
•
| ||
Nội thất
| Vô lăng, tay nắm và cần số bọc da |
•
|
•
| |
| Ghế nỉ |
•
| |||
| Ghế da |
•
|
•
| ||
| Đèn trong xe |
•
|
•
|
•
| |
| Hộp để kính |
•
|
•
|
•
| |
| Khay đựng cốc |
•
|
•
|
•
| |
Tiện nghi
| Hàng ghế sau gập 60:40 |
•
| ||
| Khóa điều khiển từ xa |
•
|
•
|
•
| |
| Hệ thống khóa cửa trung tâm |
•
|
•
|
•
| |
| AM/FM + Casettle + CD |
•
| |||
| AM/FM + Casettle + CD + Mp3 |
•
| |||
| AM/FM + Casettle + CD + Mp3 + 6 đĩa |
•
| |||
| Điều hòa tự động |
•
|
•
| ||
| Điều hòa chỉnh tay |
•
| |||
| Điều khiển âm thanh trên vô lăng |
•
|
•
|
•
| |
| Loa Tweeter |
•
|
•
| ||












0 nhận xét:
Đăng nhận xét