Hyundai Accent 5 cửa 2014| Giá xe Accent 5 cửa 2014| Thông số kĩ thuật xe Accent 5 cửa 2014
Accent 5 cửa + 1 phong cách
Giữ nguyên thiết kế ngoại thất mang ngôn ngữ “Điêu khắc dòng chảy”. Đèn pha là sự kết hợp giữa đèn projector và LED. Phiên bản cao cấp có cửa sổ trời, đèn phanh tích hợp trên cánh gió sau, đèn xi-nhan trên gương chiếu hậu, cửa sổ điều khiển điện. Accent 5 cửa có kích thước tổng thể 4.115 mm, rộng 1.700 mm và cao 1.457 mm. Trục cơ sở 2.570 mm. Bộ vành 16 inch với lốp 195/50.
![]() |
| Hyundai Accent 5 cửa 2014| Giá xe Accent 5 cửa 2014| Thông số kĩ thuật xe Accent 5 cửa 2014 |
Khoang hành lý sẽ để được đồ với kích thước lớn hơn dòng sedan vì phần cốp sau được mở ở vị trí cao hơn và hàng ghế sau có thể gập hoàn toàn cho một không gian thật rộng và tiện nghi. Khả năng chứa hành lý ấn tượng 1.345ℓ .
Nội thất với vô-lăng bọc da tích hợp điều khiển âm thanh, cụm đồng hồ có màn hình hiển thị thông số hành trình, điều hòa cơ, cổng kết nối iPhone, iPod và USB, hàng ghế sau có thể gập 60/40 hoặc gập phẳng hoàn toàn. Tính năng an toàn như túi khí bên lái hay hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
Cũng giống phiên bản sedan, Accent 5 cửa sử dụng động cơ 1.4 Gamma kết hợp hộp số tự động 4 cấp dung tích xi-lanh 1.396 phân khối. Xe có công suất 108 mã lực tại vòng tua máy 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn 136 Nm tại vòng tua 5.000 vòng/phút.
Xe Hyundai Accent hathback được trang bị Hệ thống an toàn: Phanh đĩa 4 bánh tích hợp hệ thống chống bó cứng ABS giúp an toàn hơn cho những quảng đường cao tốc và những lúc cần tối đa sức phanh, túi khí bảo vệ phía trước bên lái.
Xe Hyundai Accent 5 cửa 2014 chính thức phân phối tại Việt Nam với màu: Trắng, Đen, Bạc, Đỏ, Nâu.
Thông số kĩ thuật xe Accent 5 cửa 2014
ACCENT 5 cửa
|
Mẫu xe
| |
1.4 AT
| ||
Thông số chung
| Kích thước tổng thể (DxRxC) - (mm) |
4.115 x 1.700 x 1.457
|
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2.57
| |
| Thông số lốp |
195/50 R16
| |
| Hệ thống treo trước |
Độc lập kiểu McPherson
| |
| Hệ thống treo sau |
Thanh xoắn & thanh cân bằng
| |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) |
100/6.000
| |
| Mô men xoắn cực đại (kg.m/rpm) |
13,6/4.000
| |
Động cơ hộp số
| Động cơ xăng 1.4 DOHC |
•
|
| Số tự động 4 cấp |
•
| |
Thiết bị an toàn
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS |
•
|
| Túi khí bên lái |
•
| |
Lốp La-zăng
| Lazang đúc hợp kim |
6.0Jx16
|
| Cỡ lốp |
195/50 R16
| |
| Lốp dự phòng cùng cỡ |
•
| |
Hệ thống lái
| Vô lăng gật gù điều chỉnh cơ |
•
|
| Trợ lực lái |
•
| |
Ngoại thất
| Cửa sổ trời |
•
|
| Đèn sương mù trước |
•
| |
| Xi nhan trên gương chiếu hậu |
•
| |
| Cụm đèn Project |
•
| |
Nội thất & Tiện nghi
| Vô lăng, tay nắm cần số bọc da |
•
|
| Ghế nỉ |
•
| |
| AM/FM + CD + MP3 + AUX + USB |
•
| |
| Điều khiển âm thanh trên vô lăng |
•
| |
| Số loa |
6 loa
| |
| Gương chiếu hậu điều chỉnh điện |
•
| |
| Cửa sổ điều khiển điện |
•
| |
| Hệ thống khóa cửa trung tâm |
•
| |
| Chìa khóa điều khiển từ xa |
•
| |
| Gạt mưa chế độ gián đoạn |
•
| |
| Điều hòa cơ |
•
| |









0 nhận xét:
Đăng nhận xét