Hyundai Starex
![]() |
| Huyndai Starex xe bán tải Huyndai Giải Phóng |
Thoạt nhìn Hyundai Starex, không ai nghĩ rằng đây lại là dòng xe bán tải, bởi ngoại thất chiếc xe mang dáng vẻ của một chiếc minivan. Tại thị trường Hàn Quốc, Starex được đưa vào 2 kích cỡ và khá nhiều phiên bản khác nhau. Kích cỡ lớn: với các kích thước dài-rộng-cao: 5.035-1.820-1.970 mm và chiều dài cơ sở 3.080 mm với 2 phiên bản: xe chở khách (9 và 12 chỗ) và xe bán tải (3 và 6 chỗ). Kích cỡ nhỏ: với các kích thước dài-rộng-cao: 4.695-1.820-1.880 mm và chiều dài cơ sở 2.810 mm với 2 phiên bản: xe chở khách 9 chỗ và xe bán tải (3 và 6 chỗ).
Tại thị trường Việt Nam, phiên bản Hyundai Starex bán tải 6 chỗ vẫn chiếm đa số, đây cũng là điều dễ lý giải. Trước tiên là mức thuế mà dòng xe bán tải phải chịu nhỏ hơn nhiều so với dòng xe du lịch. Với một chiếc Starex bán tải 6 chỗ đời 2006 đã qua sử dụng (công tơ mét chỉ 17.000 km) có giá khoảng 21.000 USD, trong khi đó với dòng xe du lịch 9 chỗ đời 2007, mức giá có thể lên tới 38.000 USD. Ngoài ra Starex bán tải 6 chỗ có được một thùng chứa đồ phía sau khá rộng rãi, với tải trọng nhà sản xuất đưa ra là 800 kg. Với dòng xe du lịch 9 chỗ, hàng ghế thứ 3 sẽ thực sự không êm ái do hệ thống treo sau của Hyundai Starex sử dụng nhíp.
Mẫu xe Hyundai Starex 2006 được sử dụng động cơ diesel thế hệ cũ, dung tích 2.5 lít, và tỉ số nén khá cao: 21:1, do vậy khi vận hành hơi ầm so với động cơ 2.5L CRDi đời mới trên Starex 2007. Động cơ 2.5L tăng áp thường và có làm mát khí nạp, cho công suất cực đại 116 mã lực tại tốc độ 4.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 200 Nm tại 2.000 vòng/phút.
Chiếc Hyundai Starex chúng tôi thử nghiệm là model 2006 đã qua sử dụng (công tơ mét chỉ 17.000 km). Do dải vòng quay động cơ ngắn 1.500 - 4.000 vòng/phút, chiếc xe hoạt động không êm tại số 1 và 2 (với hộp số sàn 5 cấp), như vậy khi tắc đường người lái xe cần khéo léo hơn trong việc giữ chân ga và côn. Starex chạy ổn định ở tốc độ dưới 80km/h. Ở tốc độ 80-100 km/h, chiếc xe ầm và rung. Chiếc xe "bồng bềnh" khi thùng hàng phía sau rỗng, nhưng khi đủ tải trọng, Starex chạy khá đầm.
Hyundai Starex 2006 được trang bị đầy đủ tính năng của mẫu xe du lịch: ghế da, vô lăng bọc da, cửa kính điện, gương 2 bên điều chỉnh hướng điện, 6 loa quanh xe, cửa gió cho hàng ghế sau... Ngoài ra là hệ thống an toàn cơ bản: phanh ABS và 1 túi khí cho người lái.
Hyundai Starex bán tải thích hợp sử dụng cho các dịch vụ trong thành phố hoặc cho một chuyến đi chơi xa của một gia đình, nhóm bạn bè
STAREX (H1)
|
Mẫu xe
| |||
2.4 M/T 9 chỗ
|
2.4 M/T 6 chỗ
|
2.5 M/T 9 chỗ
| ||
Thông số chung
| Kích thước tổng thể (DxRxC) - (mm) |
5.125x1.920x1.925
| ||
| Chiều dài cơ sở (mm) |
3.2
| |||
| Khoảng cách hai vệt bánh xe (mm) |
1.685/1.660 (Trước/Sau)
| |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
190
| |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) |
6200
| |||
| Hệ thống treo trước |
Kiểu Macpherson với thanh cân bằng
| |||
| Hệ thống treo sau |
Liên kết đa điểm
| |||
| Dung tích bình nhiên liệu (l) |
75
| |||
Động cơ hộp số
| Động cơ xăng 2.4 DOHC 5 số sàn |
•
|
•
| |
| Động cơ Diesel 2.5 TCI 5 số sàn (9 chỗ) |
•
| |||
Thiết bị an toàn
| Phanh đĩa trước |
•
|
•
|
•
|
| Phanh sau dạng tang trống |
•
|
•
|
•
| |
Lốp La-zăng
| Lốp la-zăng đúc 6.5J*16 |
•
|
•
|
•
|
| Cỡ lốp 215/70 R16 |
•
|
•
|
•
| |
Hệ thống lái
| Vô lăng gật gù điều chỉnh cơ |
•
|
•
|
•
|
| Trợ lực lái cơ (thủy lực) |
•
|
•
|
•
| |
Ngoại thất
| Lưới tản nhiệt mạ crôm |
•
|
•
| |
| Cửa hậu mở lên đèn |
•
|
•
| ||
| Kính lưng có sấy điện |
•
|
•
|
•
| |
| Thân gương màu xe |
•
|
•
|
•
| |
| Đèn sương mù trước |
•
|
•
|
•
| |
| Chắn bùn (trước + sau) |
•
|
•
|
•
| |
| Kính điện |
•
|
•
| ||
| Cửa hông kiểu trượt (2 cửa) |
•
|
•
| ||
| Cửa sổ điện (trước+sau) |
•
|
•
|
•
| |
Nội thất
| Táp lô vân kim loại |
•
|
•
| |
| Ghế bọc nỉ |
•
|
•
|
•
| |
| Vách ngăn hai khoang | ||||
| Đèn trần khoang sau LED |
•
|
•
| ||
| Hộp để kính |
•
|
•
|
•
| |
| Khay để cốc |
•
|
•
| ||
| Đèn trong xe |
•
|
•
|
•
| |
Tiện nghi
| Khóa điều khiển và cảnh báo trộm |
•
|
•
| |
| Hệ thống khóa cửa trung tâm |
•
|
•
|
•
| |
| AM/FM + Casetle + Loa sau |
•
| |||
| AM/FM + Casetle + CD + MP3 + EQ |
•
|
•
| ||
| Điều hòa điểu khiển cơ |
•
|
•
|
•
| |
![]() |
| Nội thát xe Starex |
![]() |
| Nội thất xe starex |
















0 nhận xét:
Đăng nhận xét