Hyundai Tucson| Giá xe Tucson| Thông số kĩ thuật xe Tucson
Hyundai Tucson – Cảm hứng khởi đầu cuộc sống mới
Được lột xác hoàn toàn, Tucson mang một dáng vẻ hoàn toàn mới. “Đẹp, hiện đại và đầy góc cạnh” đó là các từ dường như không thể thiếu khi miêu tả chiếc Hyundai Tucson. Mang trên mình những nét đặc trưng của xu hướng thiết kế của Hyundai trong một vài năm trở lại đây, ngôn ngữ thiết kế “ điêu khắc dòng chảy” khoác lên mẫu xe SUV được mệnh danh là “ kẻ du mục” này những đường nét thiết kế ấn tượng, những đường gân chạy dọc thân xe mang lại vẻ cứng cáp nhưng rất thời trang.
![]() |
| Hyundai Tucson| Giá xe Tucson| Thông số kĩ thuật xe Tucson |
Hiện đại và tiện nghi nhờ vào trang bị đầy đủ những trang thiết bị với công nghệ tiên tiến nhằm đem lại cho người ngồi trong xe cảm giác thoải mái nhất: xynhan báo rẽ dạng LED tích hợp trên gương tăng sự an toàn khi xe di chuyển vào ban đêm, cửa sổ trời toàn cảnh Panorama tăng thêm tính thời trang , hệ thống chìa khóa thông minh với nút khởi động Start/Stop đem lại sự tiện nghi cho chủ nhân của chiếc xe. Ngoài ra với nhiều các tính năng khác như: gương chiếu hậu gập điện, camera lùi tích hợp trên gương chiếu hậu chống chói, ghế lái điều chỉnh điện, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, hệ thống giải trí với dàn CD, khe cắm USB/IPOD 06 loa
Được đánh giá là mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu so với các mẫu xe cùng phân khúc, theo công bố của nhà sản xuất xe tiêu thụ hết 11,7 lít/100km đường đô thị, 7,4 lít/100km đường cao tốc và 9 lít/100km đường hỗn hợp.
Hyundai Tucson còn được đánh giá là mẫu xe an toàn khi nhận được đánh giá 5 sao của Chương trình Đánh giá Xe mới Châu Âu (Euro NCAP). Xe trang bị các hệ thống an toàn cơ bản như trang bị phanh đĩa cho cả 4 bánh có hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống túi khí bảo vệ người lái và hành khách phía trước.
Thông số kĩ thuật xe Hyundai Tucson
TUCSON
|
Mẫu xe
| ||
2.0 AT
|
2.4 AT
| ||
Kích thước chung
| Kích thước tổng thể (DxRxC) - (mm) |
4,410 x 1,820 x 1,685
| |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2640
| ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
196
| ||
Động cơ hộp số
| Động cơ |
Nu 2.0 L
|
Theta 2.4 L
|
| Nhiên liệu |
Xăng
| ||
| Công suất động cơ (ps/rrpm) |
158/6,200
|
177/6,000
| |
| Mô men xoắn lớn nhất (kgm/rpm) |
19.6/4,000
|
23.1/4,000
| |
| Hộp số |
Số tự động 6 cấp
| ||
| Truyền động |
2WD
|
4WD
| |
Hệ thống - treo - lái
| Phanh trước/sau |
Phanh đĩa/ phanh đĩa
| |
| Hệ thống treo trước |
Độc lập kiểu Macpherson
| ||
| Hệ thống treo sau |
Liên kết đa điểm
| ||
| Hệ thống trợ lực lái |
Điện
|
Thủy lực
| |
| Vô lăng điều chỉnh co |
Gật gù
| ||
An toàn
| Camera lùi |
•
|
•
|
| Hệ thống túi khí |
2
|
6
| |
| Hệ thống chống bó phanh ABS |
•
|
•
| |
| Hệ thống phân bổ lực phanh EBD |
•
|
•
| |
| Hệ thóng cân bằng điện tử ESP |
•
|
•
| |
| Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DBC |
•
|
•
| |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC |
•
|
•
| |
Hệ thống lái
| Mâm đúc hợp kim |
•
|
•
|
| Cỡ lốp |
235/55R18
| ||
| Lốp dự phòng cùng cỡ |
•
|
•
| |
| Vô lăng điều chỉnh cơ |
•
|
•
| |
| Trợ lực lái điện |
•
| ||
| Trợ lực lái thủy lực |
•
| ||
Ngoại thất
| Đèn pha Projector |
•
|
•
|
| Chế đọ tự động bật tắt đèn pha |
•
|
•
| |
| Đèn hậu dạng LED |
•
|
•
| |
| Đèn sương mù trước |
•
|
•
| |
| Xi nhan trên gương chiếu hậu |
•
|
•
| |
| Đèn phanh trên cao dạng LED |
•
|
•
| |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama |
•
|
•
| |
Nội thất & Tiện nghi
| Gương chiếu hậu chống chói tự động, hiển thị camera lùi |
•
|
•
|
| Táp lô siêu sáng + màn hình LCD 4.2" |
•
| ||
| Ghế lái chỉnh điện |
•
|
•
| |
| Ghế da + vô lăng bọc da |
•
|
•
| |
| AM/FM + CD + MP3 + Cổng kết nối AUX/USB |
•
|
•
| |
| Chân ga tự động |
•
|
•
| |
| Chìa khóa thông minh + khởi động nút bấm |
•
|
•
| |
| Bluetooth |
•
| ||
| Điều khiển âm thanh trên vô lăng |
•
|
•
| |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện |
•
|
•
| |
| Gương chiếu hậu gập điện |
•
|
•
| |
| Cửa sổ điều khiển điện |
•
|
•
| |
| Hệ thống giảm sóc biến thiên biên độ |
•
| ||
| Khoá cửa cảm biến tốc độ |
•
| ||
| Điều hòa tự động |
•
|
•
| |
Một số hình ảnh xe Hyundai Tucson






















0 nhận xét:
Đăng nhận xét