Hyundai Accent 2013| Giá xe Accent 2013| Thông số kĩ thuật xe Accent 2013
Hyundai Accent – Thách thức mọi đối thủ
Hyundai Accent tiếp nối phong cách thiết kế “Điêu khắc dòng chảy” mang lại vẻ bên ngoài đầy tinh tế và năng động, những đường gân dập nổi trên nắp capo và dọc thân xe mang lại vẻ trẻ trung và khỏe khoắn cho chiếc xe, cụm đèn pha, đèn hậu và đèn sương mù được thiết kế sắc cạnh kết hợp tạo nên sự hài hòa đến hoàn hảo sẵn sàng chinh phục mọi ánh mắt. So với Accent 2012, phiên bản này được trang bị đèn Projector với khả năng chiếu sáng tập trung cho cả phiên bản số sàn và số tự động, ngoài ra hệ thống đèn LED định vị được trang trí xung quanh mắt đèn pha tăng thêm khả năng chiếu sáng ban ngày.
![]() |
| Hyundai Accent 2013| Giá xe Accent 2013| Thông số kĩ thuật xe Accent 2013 |
Trái tim của Accent 2013 phiên bản số sàn là động cơ Kappa 1.4L thế hệ mới ứng dụng công nghệ Dual – CVVT , giúp giảm tiêu thụ nhiên liệu tới 4%, có công suất cực đại 108 ps tại vòng tua máy 6.300 vòng/phút, momen xoắn 13,6 kg.m tại vòng tua máy 4000 vòng/phút, cùng với hộp số sàn 6 cấp cho dải cấp số rộng hơn giúp xe chuyển số êm ái hơn, khả năng tăng tốc tốt hơn.
Phiên bản Accent 2013 số tự động vẫn giữ khối động cơ Gamma 1.4L nhưng được trang bị gói hỗ trợ tiết kiệm nhiên liệu Blue Pack, đó là hệ thống quản lý quá trình nạp ắc quy thông minh góp phần tăng hiệu suất sử dụng động cơ tối đa hóa tái sinh năng lượng khi giảm tốc và chạy không tải, các lợi ích lên hàng đầu trong khởi động và tiết kiệm nhiên liệu. Ngoài ra phiên bản này còn được trang bị khóa chống trộm điện tử, tránh trường hợp sao chép chìa khóa.
Thông số kĩ thuật xe Accent 2013
ACCENT
|
Mẫu xe
| ||
1.4 MT
|
1.4 AT
| ||
Thông số chung
| Kích thước tổng thể (DxRxC) - (mm) |
4.370x1.700x1.457
| |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2.57
| ||
| Khoảng cách hai vệt bánh xe (mm) |
1.506/1.511 (Trước/Sau)
| ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
147
| ||
| Công suất cực đại (Hp/rpm) |
108/6300
| ||
| Mô men xoắn cực đại (kg.m/rpm) |
13,9/5000
| ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) |
5200
| ||
| Hệ thống treo trước |
Kiểu Macpherson, lò xo trụ
| ||
| Hệ thống treo sau |
Thanh cân bằng (CTBA)
| ||
| Dung tích bình nhiên liệu (l) |
43
| ||
Động cơ hộp số
| Động cơ xăng 1.4 DOHC 5 số sàn |
•
| |
| Động cơ xăng 1.4 DOHC 4 số tự động |
•
| ||
Thiết bị an toàn
| Túi khí đôi |
•
|
•
|
| Cảm biến lùi |
•
|
•
| |
| Phanh đĩa sau |
•
|
•
| |
| Hệ thống chống bó phanh A.B.S |
•
|
•
| |
Lốp La-zăng
| Vành đúc hợp kim 16" |
•
|
•
|
| Lốp dự phòng cùng cỡ |
•
|
•
| |
Hệ thống lái
| Vô lăng gật gù điều chỉnh cơ |
•
|
•
|
| Trợ lực lái điện |
•
|
•
| |
Ngoại thất
| Đèn sương mù trước |
•
|
•
|
| Chắn bùn |
•
|
•
| |
| Kính điện |
•
|
•
| |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện |
•
|
•
| |
| Sấy gương chiếu hậu |
•
| ||
Nội thất
| Vô lăng và cần số bọc da |
•
|
•
|
| Ghế da |
•
| ||
| Đèn trong xe |
•
|
•
| |
Tiện nghi
| Taplo siêu sáng |
•
| |
| Khóa điều khiển từ xa |
•
|
•
| |
| Hệ thống khóa cửa trung tâm |
•
|
•
| |
| Radio+CD+MP3 |
•
|
•
| |
| Cổng kết nối IPOD |
•
| ||
| Điều khiển âm thanh trên vô lăng |
•
|
•
| |
| Điều hòa điểu khiển cơ |
•
|
•
| |










0 nhận xét:
Đăng nhận xét